拜
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 拜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 拜 (5)
bái tạđộng từ
Lạy hay cúi mình để tỏ lòng biết ơn bậc trên, thần thánh; cám ơn một cách rất cung kính.
Tiếng Việt phổ thông
vái vanđộng từ
Chắp tay khấn xin trời phật, ông bà phù hộ cho được điều mình mong.
Phương ngữ Nam Bộ
bái phụcđộng từ
Hết lòng nể và kính trọng, nhận người ta giỏi hơn mình, cao hơn mình.
Tiếng Việt phổ thông
khấn váiđộng từ
Chắp tay nói lời cầu với thần, với Phật, với ông bà.
Tiếng Việt phổ thông
sùng báiđộng từ
Tôn thờ, kính phục hết lòng một người, một vị thần hay một điều mình coi là thiêng liêng.
Tiếng Việt phổ thông