Nghĩa chữ
Chữ 少 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 少 (10)
Là người con gái mới lớn nói theo chữ Hán, dùng khi kể một cách trọng thể, nên nó đứng đối với thanh niên và trọng hơn cô gái.
Là người đờn bà còn trẻ mà đã có chồng, nên nó đứng đối với thiếu nữ, và cặp hai chữ đó vạch ra cái ranh mà việc cưới gả kẻ ra.
Ít nhứt, thấp nhứt mà cũng phải có hay phải đạt.
Làm cho ít đi, nhỏ lại, nhẹ bớt; cũng nói việc cố ý coi một chuyện là nhỏ hơn thiệt.
Tuổi trẻ, quãng đời từ lúc lớn khôn tới khi thành người lớn; cũng dùng như tính từ chỉ người còn nhỏ tuổi.
Gần tới mức đó, chỉ còn thiếu chút nữa là làm hay là tới cái việc nói sau.
Người còn nhỏ tuổi, đương ở quãng chưa thành người lớn.
Không đủ cái mình cần, và cái trống trong lòng vì không đủ.
Là thiếu tiền tới mức bó tay, cái nghèo tạm mà ngặt, nên nó khác nghèo ở chỗ nó nói một lúc chớ không nói một phận.
Chưa từng trải, chưa biết nhiều về một việc vì chưa làm, chưa gặp nó bao nhiêu lần.