Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 少 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 少 (10)

Xem tất cả từ điển
thiếu nữdanh từ

Là người con gái mới lớn nói theo chữ Hán, dùng khi kể một cách trọng thể, nên nó đứng đối với thanh niên và trọng hơn cô gái.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu phụdanh từ

Là người đờn bà còn trẻ mà đã có chồng, nên nó đứng đối với thiếu nữ, và cặp hai chữ đó vạch ra cái ranh mà việc cưới gả kẻ ra.

Tiếng Việt phổ thông
tối thiểutính từ

Ít nhứt, thấp nhứt mà cũng phải có hay phải đạt.

Tiếng Việt phổ thông
giảm thiểuđộng từ

Làm cho ít đi, nhỏ lại, nhẹ bớt; cũng nói việc cố ý coi một chuyện là nhỏ hơn thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
niên thiếudanh từ

Tuổi trẻ, quãng đời từ lúc lớn khôn tới khi thành người lớn; cũng dùng như tính từ chỉ người còn nhỏ tuổi.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu điềutrạng từ

Gần tới mức đó, chỉ còn thiếu chút nữa là làm hay là tới cái việc nói sau.

Phương ngữ Nam Bộ
thiếu niêndanh từ

Người còn nhỏ tuổi, đương ở quãng chưa thành người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu thốntính từ; động từ

Không đủ cái mình cần, và cái trống trong lòng vì không đủ.

Tiếng Việt phổ thông
túng thiếutính từ

Là thiếu tiền tới mức bó tay, cái nghèo tạm mà ngặt, nên nó khác nghèo ở chỗ nó nói một lúc chớ không nói một phận.

Phương ngữ Nam Bộ
thiếu kinh nghiệmtính từ

Chưa từng trải, chưa biết nhiều về một việc vì chưa làm, chưa gặp nó bao nhiêu lần.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 少 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng