貞
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 貞 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貞 (5)
riêngtính từ, phó từ
Thuộc về một người, một phía, không chung với ai (phòng riêng, việc riêng, con riêng); tách ra, làm hay để một mình, không gộp chung (ở riêng, ra riêng, nói riêng, dạy riêng); còn đứng trước một người, một vật để nêu nó ra khỏi cái chung (riêng tôi thì).
Phương ngữ Nam Bộ
trinh nữdanh từ
Người con gái chưa lấy chồng và còn trong trắng.
Tiếng Việt phổ thông
trinh bạchMục từ
Tiếng Việt phổ thông
trinh thámdanh từ
Chuyện dò tìm thủ phạm, và cái loại truyện, cái loại phim nói chuyện đó.
Tiếng Việt phổ thông
gương trinhMục từ
Tiếng Việt phổ thông