嬐
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nữ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 嬐 (2)
ngẫmđộng từ
Suy nghĩ kỹ và sâu về một điều, nghĩ lại mà thấy ra lẽ (ngẫm lại, ngẫm ra); hay gặp trong nghiền ngẫm, suy ngẫm là suy đi xét lại lâu và kỹ.
Phương ngữ Nam Bộ
ngẫm nghĩđộng từ
Suy xét kỹ, thường lặng thinh một hồi, trước khi nói, trả lời hay quyết định điều gì (ngồi ngẫm nghĩ một hồi rồi nói).
Phương ngữ Nam Bộ