Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết48 từ

Nghĩa chữ

Chữ 童 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 童 (40)

Xem tất cả từ điển
đồng ýđộng từ

Là cùng một ý với người khác, nên nó không phải là cho phép mà là thấy giống nhau, và nó dùng cho cả hai người lẫn một hội đồng.

Tiếng Việt phổ thông
đồng âmtính từ

Đọc lên nghe giống hệt nhau mà nghĩa khác nhau, nói về hai tiếng, hai chữ.

Tiếng Việt phổ thông
đồng cỏdanh từ

Là cánh đồng mọc toàn cỏ, không cấy lúa, và ở Nam Bộ đó là vùng hoang mênh mông, chỗ bắt lươn và chỗ thả bò.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng hồdanh từ

Là cái máy chỉ giờ, và trong cụm tiếng đồng hồ thì nó thành đơn vị đo, nghĩa là trọn một giờ.

Tiếng Việt phổ thông
đồng tửdanh từ

Đứa con trai nhỏ; trong truyện xưa là chú bé theo hầu ông tiên, ông thầy tu trên núi.

Tiếng Việt phổ thông
đồng xudanh từ

Đồng tiền lẻ nhỏ nhứt, đem ra làm thước đo cái không có gì.

Phương ngữ Nam Bộ
bao đồngtính từ, động từ

Lan man, đủ thứ chuyện không đâu; thường nói lo bao đồng, lo chuyện bao đồng là ôm lo, xen vào chuyện không phải phần mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bất đồngtính từ

Không giống nhau, không cùng một ý một tánh; hay nói về vợ chồng, cha con khác ý nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đồng bạcdanh từ

Là một đồng tiền, đơn vị đếm tiền trong văn xuôi miền Nam, ghép tiếng đồng chỉ đơn vị với tiếng bạc chỉ tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng bàodanh từ

Người cùng một nước, cùng quê hương xứ sở với mình, coi nhau như anh em một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
đồng chítính từ; danh từ

Cùng ôm một ý muốn, cùng nhắm một hướng mà sống, mà làm việc; cũng chỉ người hợp ý với mình như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đồng độidanh từ

Người ở cùng một toán, một đoàn, cùng làm chung một việc với mình.

Tiếng Việt phổ thông
đồng hóađộng từ

Coi hai thứ khác nhau như là một, cho thứ nầy cũng y như thứ kia.

Tiếng Việt phổ thông
đồng lõađộng từ; danh từ

Cùng dự vô hay ngầm hùa theo một việc lén lút, việc không ngay; cũng chỉ người cùng dự vô như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đồng môntính từ; danh từ

Cùng học một trường, một thầy với nhau; cũng chỉ người học chung như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đồng quêdanh từ

Là vùng ruộng đồng làng mạc, nói với lòng quý mến, nên nó khác nhà quê ở chỗ không mang lời chê.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng sàncụm động từ, cụm danh từ chỉ quan hệ

Đồng sàn là dạng Nam Bộ/cũ tương ứng đồng sàng 同床, nghĩa gốc là cùng một giường hoặc chỗ nằm. Trong câu `loan phụng đồng sàn`, `cộng chẩm đồng sàn`, cụm nói đôi lứa chung chăn gối hoặc nên duyên; trong `bạn đồng sàn`, nó có thể chỉ người cùng ngủ trên một sàn, một chỗ tập thể, không nhứt thiết là đôi lứa. Vì vậy phải đọc danh từ và quan hệ trong câu: cùng chỗ ngủ chưa tự chứng minh hôn nhân, quan hệ tình dục, sự đồng thuận, tình yêu, tính độc quyền hay vai nghề nghiệp. Chữ `sàn` trong cụm là dạng âm của `sàng` 床 ở lớp dùng nầy, không nên tách ra giải máy móc là mặt sàn nhà hiện đại.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng tâmtính từ

Cùng một lòng với nhau, hai người muốn một điều như nhau.

Tiếng Việt phổ thông
hòa đồngđộng từ

Nhập vô làm một với người chung quanh, sống chung vui chung, không còn thấy mình riêng lẻ.

Tiếng Việt phổ thông
hội đồngdanh từ

Là một ban nhiều người họp lại mà xét việc, nhưng ở Nam Bộ xưa nó còn là tiếng gọi thay cho người trong ban đó, thành một bực vai vế trong làng.

Tiếng Việt phổ thông
hợp đồngdanh từ

Giấy hai bên ký với nhau, ghi rõ mỗi bên chịu làm gì, được gì, trong bao lâu.

Tiếng Việt phổ thông
mục đồngdanh từ

Đứa nhỏ chăn trâu, chăn bò ngoài đồng.

Tiếng Việt phổ thông
cánh đồngdanh từ

Một vùng ruộng rộng trải ra, đếm bằng chữ cánh như đếm một mặt phẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
cộng đồngdanh từ

Một nhóm người sống chung, có chung gốc gác hay chỗ ở, coi nhau là một khối.

Tiếng Việt phổ thông
đồng đẳngtính từ; danh từ

Ngang hàng nhau, cùng một bậc, không ai trên ai dưới; cũng là sự ngang hàng đó.

Tiếng Việt phổ thông
đồng điệutính từ

Hạp ý, hạp tánh với nhau, cùng một lối sống, lối chơi nên dễ thân nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đồng hànhđộng từ

Cùng đi chung một đường, một chuyến với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
đồng liêudanh từ

Người cùng làm quan, cùng làm việc nhà nước với mình, ngang hàng với mình.

Tiếng Việt phổ thông
đồng loạidanh từ

Những kẻ cùng một loài với mình, như người với người, thú với thú.

Tiếng Việt phổ thông
đồng minhdanh từ

Người hay phe đứng về một phía với mình, cùng cảnh hay cùng tính một chuyện với mình.

Tiếng Việt phổ thông
đồng nhấttính từ

Giống y như nhau, trước sau vẫn một, không có chỗ nào khác.

Tiếng Việt phổ thông
đồng phụcdanh từ

Quần áo may một kiểu, một màu cho mọi người trong cùng một trường, một tiệm, một đoàn mặc giống nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đồng rưỡicụm danh từ

Một đồng với nửa đồng; đứng sau một con số khác thì là số đồng đó cộng thêm nửa đồng.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng thờiliên từ; trạng từ

Cùng một lúc; và làm chữ nối để thêm một điều nữa.

Tiếng Việt phổ thông
đồng tiềndanh từ

Tiền bạc nói chung, cái người ta kiếm, xài và coi trọng; cũng là miếng tiền tròn đúc bằng kẽm, bằng vàng.

Tiếng Việt phổ thông
đồng tìnhđộng từ

Cùng một ý, tán thành điều người khác nói hay làm.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp đồngdanh từ

Giấy hai bên cùng ký để giao ước với nhau về một việc làm ăn; tờ giao kèo.

Tiếng Việt phổ thông
đồng hồ gõcụm từ

Đồng hồ treo đánh chuông cho biết giờ, gõ bao nhiêu tiếng là bấy nhiêu giờ.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng hươngdanh từ

Người cùng quê, cùng làng hay cùng tỉnh với mình, nhứt là khi gặp nhau ở nơi xa.

Tiếng Việt phổ thông
đồng nghĩatính từ

Có nghĩa giống nhau, nói về hai tiếng khác nhau mà chỉ chung một ý.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 童 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng