媚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nữ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 眉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 眉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 媚 (2)
mịtính từ, yếu tố Hán Việt
Yếu tố hay gặp trong từ ghép: thùy mị là dịu dàng, nết na; chữ 媚 là đẹp, làm đẹp lòng (kiều mị, mị dân); ủy mị (委靡) là yếu đuối, bi lụy; mộng mị (夢寐) là chiêm bao, mơ màng.
Phương ngữ Nam Bộ
thùy mịtính từ
Dịu dàng, hiền hậu, nết na, dáng vẻ đằm thắm; thường khen con gái.
Phương ngữ Nam Bộ