裝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ
Nghĩa chữ
Chữ 裝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 裝 (6)
nữ trangdanh từ
Đồ trang sức bằng vàng bạc của đàn bà, kể cả vòng, dây chuyền, hột xoàn.
Tiếng Việt phổ thông
cải trangđộng từ
Thay quần áo, sửa dáng bộ cho ra người khác để không ai nhận ra mình.
Tiếng Việt phổ thông
trang sứcdanh từ
Đồ dùng để làm đẹp cho người hay cho chỗ ở, như nữ trang, son phấn; cũng là sự làm đẹp.
Tiếng Việt phổ thông
trang tríđộng từ; danh từ
Bày dọn cho đẹp mắt, và chính cái cách bày dọn đó.
Tiếng Việt phổ thông
hành trangdanh từ
Đồ đạc, quần áo người ta đem theo khi đi xa.
Tiếng Việt phổ thông
thời trangdanh từ; tính từ
Lối ăn mặc, trang sức đang được ưa chuộng trong một lúc; cũng nói đồ ăn mặc hợp mốt.
Tiếng Việt phổ thông