腐
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 府 phủ góc trên trái, 肉 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 府 phủ góc trên trái, 肉 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 腐 (10)

Xem tất cả từ điển
cổ hủtính từ

Giữ khư khư lối nghĩ, lối sống xưa cũ, không chịu theo cái mới.

Tiếng Việt phổ thông
hủ hỉđộng từ

Ở bên nhau cho có người, cho đỡ buồn.

Phương ngữ Nam Bộ
bất hủtính từ

Hay, quý tới mức người đời nhớ hoài, không bị thời gian làm cho lu mờ.

Tiếng Việt phổ thông
đậu hũdanh từ

Danh từ quen ở miền Nam, tương ứng đậu phụ trong cách gọi miền Bắc, chỉ thực phẩm làm bằng cách làm đông sữa đậu nành rồi để mềm hoặc ép thành miếng theo loại; dịch tofu hoặc bean curd. Trong cụm đậu hũ nước đường, đậu hũ nóng hay một số cách gọi vùng, từ có thể chỉ món đậu mềm mịn dùng với nước đường, gần tofu pudding/douhua. Không đồng nhất đậu hũ với chao là đậu lên men, tàu hũ ky/váng đậu, đậu hũ thúi hoặc sữa đậu nành. Dạng đậu hủ cũng rất phổ biến trong chữ viết miền Nam; hồ sơ chữ ghi 豆腐 và giải thích quan hệ biến thể, không dùng chữ Hán để xóa khác biệt vùng.

Phương ngữ Nam Bộ
đậu hủdanh từ

Món ăn màu trắng, mềm, làm từ đậu nành xay ra rồi cho đông lại thành miếng.

Tiếng Việt phổ thông
hủ bạitính từ

Cũ kỹ, lỗi thời, hư mục tới mức không còn nên theo nữa; nói về tục lệ, lý lẽ, lối nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
hủ lậutính từ

Cũ kỹ, hẹp hòi, khư khư theo nếp xưa không chịu đổi.

Tiếng Việt phổ thông
hủ tụcdanh từ

Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.

Tiếng Việt phổ thông
tàu hủdanh từ

Món làm từ đậu nành, mà sách phổ thông gọi là đậu phụ; người Nam còn kêu tàu hủ cho món ngọt mềm múc từng lát, ăn với nước đường.

Phương ngữ Nam Bộ
hủ tiếudanh từ

Món ăn gốc Triều Châu rất quen ở Sài Gòn và miền Nam: sợi bánh làm từ bột gạo chan nước lèo hay trộn khô, ăn với thịt, tôm cua, giá; tô hủ tiếu ở quán, ở tiệm là bữa ăn thường ngày.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 腐 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng