妒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nữ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 户 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 户 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 妒 (3)
đố kỵđộng từ
Thấy người khác hơn mình, hay được thương hơn mình, thì khó chịu trong bụng, sanh lòng ganh ghét.
Tiếng Việt phổ thông
thách đốđộng từ
Thách người khác làm hay dám làm một điều khó, để coi ai hơn ai, có khi để trêu chọc.
Phương ngữ Nam Bộ
đố hiền tật năngthành ngữ
Thành ngữ Hán Việt chỉ lòng ganh ghét người có đức, có tài hơn mình.
Phương ngữ Nam Bộ