孀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nữ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 霜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 霜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.