姻
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nữ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 因 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 女 bên trái, 因 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nữ 女, nghĩa là con gái, đàn bà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 姻 (3)
nhơnyếu tố Hán Việt, kết từ
Âm cũ, quen ở Nam Bộ, của nhân: nhơn 人 là người (nhơn dân, chủ nhơn); nhơn 仁 là lòng thương người (nhơn đức); nhơn 因 là nhân lúc, nhân có, và nguyên do (nguyên nhơn); nhơn 姻 trong hôn nhơn là việc cưới gả.
Phương ngữ Nam Bộ
hôn nhândanh từ
Việc lấy nhau thành vợ chồng, và cái ràng buộc từ đó.
Tiếng Việt phổ thông
hôn nhơndanh từ
Dạng cũ và Nam Bộ của hôn nhân (婚姻): việc cưới gả giữa hai người, hai nhà (tính việc hôn nhơn, cuộc hôn nhơn đã thành); nói chung là sự kết làm vợ chồng như một lề lối của xã hội.
Phương ngữ Nam Bộ