輕
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 輕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 輕 (7)
khinh bỉđộng từ
Coi rẻ một người tới mức không thèm, nặng hơn chữ khinh một mình.
Tiếng Việt phổ thông
khinh rẻđộng từ
Coi người ta là thấp, là không đáng giá, rồi đối đãi theo cái coi đó.
Phương ngữ Nam Bộ
khinh bạcđộng từ; danh từ
Coi rẻ người ta và đối xử lạt lẽo, không chút nể nang; cũng là thái độ coi rẻ như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
khinh khiđộng từ
Coi người khác không ra gì, cho là thấp kém hơn mình và tỏ ra không nể.
Tiếng Việt phổ thông
khinh thịđộng từ
Coi thường, xem rẻ, không coi người khác ra gì.
Tiếng Việt phổ thông
khinh miệtđộng từ
Coi thường, xem rẻ ai hay điều gì tới mức không đáng để ý.
Tiếng Việt phổ thông
khinh thườngđộng từ
Coi thường, coi rẻ, cho là không đáng kể hay không đáng nể.
Tiếng Việt phổ thông