Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 珍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 珍 (8)

Xem tất cả từ điển
ngó trânđộng từ

Là mở mắt nhìn sững một chỗ mà không chớp, không nói, cái nhìn của người vừa bị một chuyện làm cho đứng khựng lại.

Phương ngữ Nam Bộ
trân trântrạng từ

Là ngó thẳng mà không cử động, không nói, nên nó luôn đi sau chữ ngó hay chữ nhìn, và nó là dấu của người đang sững sờ.

Phương ngữ Nam Bộ
trân trốitrạng từ

Là nhìn không rời mắt, mắt mở lớn mà không nháy, dáng của người vừa quá đỗi bất ngờ hoặc quá đỗi thương.

Phương ngữ Nam Bộ
đứng ngó trânđộng từ

Đứng yên một chỗ mà nhìn sững, không nói không làm gì được, thường vì ngạc nhiên, không hiểu chuyện hay vì xúc động quá.

Phương ngữ Nam Bộ
ngó trân trâncụm động từ

Nhìn sững một chỗ, mắt không chớp, thường vì bỡ ngỡ, xúc động hay không hiểu chuyện gì mà không nói ra được lời nào.

Phương ngữ Nam Bộ
ngồi trân trâncụm động từ

Ngồi yên một chỗ, không nhúc nhích, không nói năng, thường vì bối rối, buồn hay sững sờ.

Phương ngữ Nam Bộ
nhìn trân trâncụm động từ

Nhìn thẳng một chỗ, không chớp mắt, không dời đi, thường vì sững sờ, ngạc nhiên hay mải nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
nhìn trân trốiđộng từ

Nhìn chăm chăm, không chớp mắt, không dời mắt đi chỗ khác, thường vì sững sờ, lo lắng hay đang mải nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 珍 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng