Nghĩa chữ
Chữ 珍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 珍 (8)
Là mở mắt nhìn sững một chỗ mà không chớp, không nói, cái nhìn của người vừa bị một chuyện làm cho đứng khựng lại.
Là ngó thẳng mà không cử động, không nói, nên nó luôn đi sau chữ ngó hay chữ nhìn, và nó là dấu của người đang sững sờ.
Là nhìn không rời mắt, mắt mở lớn mà không nháy, dáng của người vừa quá đỗi bất ngờ hoặc quá đỗi thương.
Đứng yên một chỗ mà nhìn sững, không nói không làm gì được, thường vì ngạc nhiên, không hiểu chuyện hay vì xúc động quá.
Nhìn sững một chỗ, mắt không chớp, thường vì bỡ ngỡ, xúc động hay không hiểu chuyện gì mà không nói ra được lời nào.
Ngồi yên một chỗ, không nhúc nhích, không nói năng, thường vì bối rối, buồn hay sững sờ.
Nhìn thẳng một chỗ, không chớp mắt, không dời đi, thường vì sững sờ, ngạc nhiên hay mải nghĩ.
Nhìn chăm chăm, không chớp mắt, không dời mắt đi chỗ khác, thường vì sững sờ, lo lắng hay đang mải nghĩ.