莊
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 莊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 莊 (4)
đoan trangtính từ
Nết na, đứng đắn, dáng vẻ nghiêm trang mà dịu dàng; thường nói về đàn bà con gái.
Tiếng Việt phổ thông
nghĩa trangdanh từ
Là khu đất chôn người chết có quy hoạch, nên nó khác bãi tha ma ở chỗ nó có hàng lối và có người coi sóc.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm trangtính từ
Đứng đắn và trang trọng, cái vẻ cho biết đây không còn là chuyện đùa.
Tiếng Việt phổ thông
trang nghiêmtính từ
Nghiêm trang, kính cẩn, khiến người ta phải giữ ý và tôn trọng.
Tiếng Việt phổ thông