Chữ 沈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Nằm sâu bên dưới, khuất khỏi mặt nước, mặt đất (đá ngầm, kinh ngầm, sóng ngầm); làm hay hiểu một cách kín đáo, không nói thẳng ra (ngầm hiểu, ngầm bảo, ý ngầm).