嚴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ
Nghĩa chữ
Chữ 嚴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 嚴 (7)
oai nghiêmtính từ
Có dáng vẻ bệ vệ, đứng đắn, lớn lao, làm cho người đứng trước phải nể, phải kiêng sợ.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm khắctính từ
Khắt khe, không dễ dãi, đòi hỏi người ta phải theo đúng phép tắc và sẵn sàng rầy phạt.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm nghịtính từ
Đứng đắn mà nghiêm, nét mặt và dáng điệu làm cho người ta phải kiêng.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm chỉnhtính từ
Đứng đắn, giữ đúng phép, không lơi không giỡn.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm trangtính từ
Đứng đắn và trang trọng, cái vẻ cho biết đây không còn là chuyện đùa.
Tiếng Việt phổ thông
nghiêm trọngtính từ
Hệ trọng, căng thẳng, có thể đưa tới hậu quả lớn.
Tiếng Việt phổ thông
trang nghiêmtính từ
Nghiêm trang, kính cẩn, khiến người ta phải giữ ý và tôn trọng.
Tiếng Việt phổ thông