Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 敬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敬 (11)

Xem tất cả từ điển
cổ kínhtính từ

Có vẻ xưa cũ, trang nghiêm, gợi lại thời trước.

Tiếng Việt phổ thông
kính nểđộng từ

Kính mà ngán, không dám coi thường người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bất kínhtính từ

Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.

Tiếng Việt phổ thông
kiêng nểđộng từ

Dè dặt với một người vì trọng người ta, nên không dám nói dám làm cho tới.

Phương ngữ Nam Bộ
kính cẩntính từ

Cung kính và cẩn thận, tỏ lòng tôn trọng người trên hay việc thiêng liêng qua dáng điệu, lời nói.

Tiếng Việt phổ thông
kính mếnđộng từ

Thương một người và trọng người đó, thường là người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
nay kínhcụm từ

Nay kính là lời kết trang trọng trong thư từ xưa, đặt trước chữ ký, như nay kính thơ, tỏ lòng kính trọng người nhận.

Phương ngữ Nam Bộ
cung kínhtính từ

Kính và giữ lễ, tỏ ra mình trọng người trên.

Tiếng Việt phổ thông
kính chúcđộng từ

Chúc mà tỏ lòng kính trọng; lời để ở cuối thơ hay nói lúc chào nhau, cầu cho người ta mạnh giỏi, an vui.

Tiếng Việt phổ thông
kính phụcđộng từ

Vừa kính vừa chịu là người ta hơn mình, cái phục có kính ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
kính trọngđộng từ

Trọng một người và giữ lễ với họ, khác với thương và khác với sợ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 敬 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng