Nghĩa chữ
Chữ 敬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敬 (11)
Có vẻ xưa cũ, trang nghiêm, gợi lại thời trước.
Kính mà ngán, không dám coi thường người ta.
Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.
Dè dặt với một người vì trọng người ta, nên không dám nói dám làm cho tới.
Cung kính và cẩn thận, tỏ lòng tôn trọng người trên hay việc thiêng liêng qua dáng điệu, lời nói.
Thương một người và trọng người đó, thường là người trên.
Nay kính là lời kết trang trọng trong thư từ xưa, đặt trước chữ ký, như nay kính thơ, tỏ lòng kính trọng người nhận.
Kính và giữ lễ, tỏ ra mình trọng người trên.
Chúc mà tỏ lòng kính trọng; lời để ở cuối thơ hay nói lúc chào nhau, cầu cho người ta mạnh giỏi, an vui.
Vừa kính vừa chịu là người ta hơn mình, cái phục có kính ở trong.
Trọng một người và giữ lễ với họ, khác với thương và khác với sợ.