Mềm mại, nhẹ nhàng và linh động trong dáng điệu; cũng là biết thay đổi cho hợp hoàn cảnh.
Tiếng Anh: Supple, graceful and flowing in movement; also flexible, adapting to circumstances.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Mềm mại, nhẹ nhàng và linh động trong dáng điệu; cũng là biết thay đổi cho hợp hoàn cảnh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho dáng đi, điệu múa và tà áo của người đẹp: dáng điệu uyển chuyển, uyển chuyển múa một vũ khúc, tà áo lụa uyển chuyển theo tấm thân, dáng đi uyển chuyển như con thú giống mèo. Nó cũng dùng theo nghĩa linh động trong cách làm, như phải uyển chuyển dùng nhiều phương pháp. Nó hay đi với dáng và múa.
🇬🇧 The corpus often uses it for the walk, dance and clothes of beautiful women: a graceful bearing, dancing supplely, silk dresses flowing with the body, a gait as lithe as a cat. It is also used for flexibility in method, like adapting by using many methods. It pairs with bearing and dance.
Thí dụ:
Lan lướt đi, mái tóc phất qua những tờ lá làm nổi bật lên một màu sắc uyển chuyển.
Lan glided along, her hair brushing the leaves, setting off a supple play of colour.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTrên một cành hạnh, hai con chim phượng đang uyển chuyển trong một vũ khúc tuyệt vời.
On an apricot branch, two phoenixes were moving gracefully in a wonderful dance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngTà áo lụa của họ uyển chuyển theo những tấm thân dịu dàng lả lướt.
The flaps of their silk dresses flowed with their soft, graceful bodies.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyNàng từ từ tiến đến chỗ bọn vũ nữ rồi uyển chuyển múa một vũ khúc đẹp nhất Thủy Tinh cung.
She slowly approached the dancers and danced gracefully the loveliest dance of the Crystal Palace.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaNên dừng chơn lại, tần ngần nhìn dáng điệu uyển chuyển của Liên.
So he stopped, lingering to watch Lien's graceful bearing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICon bướm Nga chớp cánh trong một vũ khúc nhẹ nhàng, uyển chuyển.
Nga's butterfly fluttered its wings in a light, graceful dance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauĐôi tay nõn nà uyển chuyển của nàng đang khoát nước, làn môi tươi thắm luôn luôn nở nụ cười.
Her soft white hands moved gracefully as she splashed the water, her fresh lips always smiling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữPhi Yến trang điểm cực kỳ diễm lệ, uyển chuyển tiến ra trước vũ trường theo lệnh của nhà vua.
Phi Yen, dazzlingly made up, glided gracefully out to the dance floor at the king's command.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiDáng đi của người đẹp vẫn cứ uyển chuyển như dáng đi của một con thú thuộc giống mèo, giống báo.
The beauty's walk was still as lithe as that of a cat or a leopard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngĐã bảo là phi phương pháp rồi lại định nghĩa là phải uyển chuyển dùng nhiều phương pháp khác nhau.
Having called it a non method, they then define it as flexibly using many different methods.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lan lướt đi, mái tóc phất qua những tờ lá làm nổi bật lên một màu sắc uyển chuyển.”“Trên một cành hạnh, hai con chim phượng đang uyển chuyển trong một vũ khúc tuyệt vời.”“Tà áo lụa của họ uyển chuyển theo những tấm thân dịu dàng lả lướt.”“Nàng từ từ tiến đến chỗ bọn vũ nữ rồi uyển chuyển múa một vũ khúc đẹp nhất Thủy Tinh cung.”“Nên dừng chơn lại, tần ngần nhìn dáng điệu uyển chuyển của Liên.”“Con bướm Nga chớp cánh trong một vũ khúc nhẹ nhàng, uyển chuyển.”“Đôi tay nõn nà uyển chuyển của nàng đang khoát nước, làn môi tươi thắm luôn luôn nở nụ cười.”“Phi Yến trang điểm cực kỳ diễm lệ, uyển chuyển tiến ra trước vũ trường theo lệnh của nhà vua.”