Phát ra tiếng không thành chữ, vì mớ, vì bối rối, hoặc vì không nói được.
Tiếng Anh: To make sounds that form no words, from sleep, from fluster, or from being unable to speak.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Phát ra tiếng không thành chữ, vì mớ, vì bối rối, hoặc vì không nói được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng mô phỏng cái âm không thành chữ. Trong kho văn Nam Bộ nó có ba cảnh. Một là mớ ngủ: ú ớ vài tiếng như là đang mớ, rồi lại ngủ luôn. Hai là bối rối, sợ, hoặc bị hỏi mà đáp không được: bối rối lên, ú ớ những gì; Tấn Thân ú ớ trả lời không được. Ba là không nói được thật, như người câm. Nó hay đi với chữ trong miệng, chữ vài tiếng, và làm danh từ được: tiếng ú ớ.
🇬🇧 A word imitating sound that forms no words. In the Southern corpus it has three settings. First, talking in sleep, a few sounds and then sleeping on. Second, fluster, fear, or being questioned and unable to answer. Third, genuine inability to speak, as with a mute person. It keeps company with phrases meaning in the mouth and a few sounds, and it works as a noun.
Thí dụ:
Thúy lại bối rối lên, ú ớ những gì mà Toàn đoán rằng: "Vâng, cũng cùng sở".
Thuy grew flustered again and mumbled something that Toan guessed to be: yes, the same office.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCô ú ớ vài tiếng như là đang mớ ngủ đoạn lăn theo luôn và dựa hẳn vào mình Ba Của.
She mumbled a few sounds as though talking in her sleep, then rolled over and leaned right against Ba Cua.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuCon Hạnh bước tới, mặt tái lét, ú ớ đáp gì nho nhỏ trong miệng không ai nghe được cả.
Hanh stepped up, her face gone pale, and mumbled some faint answer in her mouth that nobody could hear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmThấy động, Tư Cầu cựa quậy, ú ớ vài tiếng trong miệng, nhưng rồi lại ngủ luôn như cũ.
Feeling the stir, Tu Cau shifted and mumbled a few sounds in his mouth, but then slept on as before.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuQuan Án đọc đơn rồi hỏi có quả như vậy hay không, thì Tấn Thân ú ớ trả lời không được.
The magistrate read the petition and asked whether it was truly so, and Tan Than could only mumble and not answer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiNói xong, nàng ngả người, quơ tay lên trời, kêu lên ú ớ mấy tiếng rồi nằm dài trên gạch.
That said, she lay back, threw her arms up at the sky, cried out a few mumbled sounds, then stretched out on the tiles.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònPhượng rơi hẫng đâu mất đằng sau những tiếng ú ớ mê loạn của lũ em.
Phuong dropped away somewhere behind the mumbled, delirious sounds of her younger brothers and sisters.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngHải Đường ú ớ cám ơn, day qua bắt tay chào mừng Thái Hòa, rồi theo ông Bình mà bước vô cửa.
Hai Duong mumbled her thanks, turned to shake hands and greet Thai Hoa, then followed mister Binh in through the door.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànBữa ăn chúng tôi đang ngon lành thì bỗng có tiếng ú ớ đằng võng.
Our meal was going nicely when suddenly there came a mumbling from the hammock.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnBà ú ớ, co tay, duỗi chân, đôi mắt mở thao láo trong bóng đêm.
She mumbled, drew in her arms, stretched her legs, her eyes wide open in the dark of the night.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thúy lại bối rối lên, ú ớ những gì mà Toàn đoán rằng: "Vâng, cũng cùng sở".”“Cô ú ớ vài tiếng như là đang mớ ngủ đoạn lăn theo luôn và dựa hẳn vào mình Ba Của.”“Con Hạnh bước tới, mặt tái lét, ú ớ đáp gì nho nhỏ trong miệng không ai nghe được cả.”“Thấy động, Tư Cầu cựa quậy, ú ớ vài tiếng trong miệng, nhưng rồi lại ngủ luôn như cũ.”“Quan Án đọc đơn rồi hỏi có quả như vậy hay không, thì Tấn Thân ú ớ trả lời không được.”“Nói xong, nàng ngả người, quơ tay lên trời, kêu lên ú ớ mấy tiếng rồi nằm dài trên gạch.”“Phượng rơi hẫng đâu mất đằng sau những tiếng ú ớ mê loạn của lũ em.”“Hải Đường ú ớ cám ơn, day qua bắt tay chào mừng Thái Hòa, rồi theo ông Bình mà bước vô cửa.”