Trở lại từ điển

ông hội đồng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ông hội đồng” là gì?

Tiếng kêu người giữ chức hội đồng thời trước ở Nam Kỳ, thường là người giàu có lớn, hay đi kèm với tên người đó.

Tiếng Anh: A title for a man who held a council seat in old Cochinchina, usually a very wealthy man, often followed by his name.

Cách đọc
ông hội đồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ông hội đồng”:

1 nét nghĩa
1người giữ chức hội đồng thời trước, thường giàu cóđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Hội đồng là cái hội người ta lập ra để bàn việc chung, như Hội đồng Quản hạt ở Nam Kỳ thời trước. Người ngồi trong hội đó được kêu là ông Hội đồng, và người chung quanh cứ lấy chức đó mà kêu hoài. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là truyện Hồ Biểu Chánh, ông Hội đồng thường là người giàu có lớn: đi xe hơi, đãi khách ăn tiệc, đi đám giỗ nhà hương chức, và được ăn cơm chung với ông Hội đồng là chuyện đắc ý. Người ta hay kêu chức rồi thêm tên: ông Hội đồng Đàng, ông Hội đồng Chánh, ông Hội đồng Viễn. Cách kêu nầy cho thấy lối xưng hô bằng chức tước rất quen ở Nam Bộ.

🇬🇧 A council is a body set up to deliberate on public matters, such as the Colonial Council of old Cochinchina. A man who sat on it was called by this title, and people kept addressing him by it. In the Southern corpus, especially the novels of Ho Bieu Chanh, such a man is usually very rich: he rides in a car, hosts dinners, attends death anniversary feasts at village notables' houses, and dining with him is an honor. People often give the title and then the name, Councillor Dang, Councillor Chanh, Councillor Vien. The usage shows how common it was in the South to address people by their office.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ông hội đồngcó / dùng / giữ + ông hội đồngông hội đồng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một buổi chiều ông Hội đồng ăn cơm rồi, ông nhắc ghế ngồi trước cửa hứng mát.

One afternoon, after his meal, the councillor carried a chair out and sat in front of the door to enjoy the cool air.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Chủ nhà cho cậu hay là có ông Hội đồng lên thăm cậu, đợi cậu đến mấy hôm liền.

The landlord told the young man that a councillor had come up to visit him and had waited for him several days running.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Đến 2 giờ khuya, bồi dọn đồ nguội để sẵn, ông Hội đồng Đàng mời khách nhập tiệc.

At two in the morning the servants set out a cold supper, and Councillor Dang invited the guests to the table.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Thanh Phong vừa được ba tuổi thì bịnh ông Hội đồng càng ngày càng thêm nặng.

Just as Thanh Phong turned three, the councillor's illness grew worse by the day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Một buổi sớm mai, ông Hội đồng Chánh mắc đi đám giỗ dưới nhà ông Hương chủ Lung.

One early morning, Councillor Chanh had to go to a death anniversary feast down at the house of village elder Lung.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Một bữa ông Hội đồng Bảy trong ấp tư, ổng ra tiệm em ngồi đón xe đi Sài Gòn.

One day Councillor Bay from the fourth hamlet came out to my shop and sat waiting for a car to Saigon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Thầy được ăn cơm với ông Hội đồng Quản hạt thì thầy đắc ý chẳng có chi bằng.

Getting to dine with a member of the Colonial Council pleased him more than anything.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Nãy giờ, dường như ông hội đồng Liệt bộc lộ nhiều cảm tình đối với tôi hơn trước.

All this while, Councillor Liet seemed to show me more warmth than before.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông Hội Đồng Viễn giàu có lớn, nên cháu ở đậu ông không ăn tiền ăn.

Councillor Vien is very rich, so while I board with him he does not charge me for meals.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ông Hội đồng Bính ở Gò công, lúc ấy ông đương bước xuống xe hơi mà vô hãng.

Councillor Binh of Go Cong was at that moment stepping out of his car to go into the firm.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một buổi chiều ông Hội đồng ăn cơm rồi, ông nhắc ghế ngồi trước cửa hứng mát.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 12
“Chủ nhà cho cậu hay là có ông Hội đồng lên thăm cậu, đợi cậu đến mấy hôm liền.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
“Đến 2 giờ khuya, bồi dọn đồ nguội để sẵn, ông Hội đồng Đàng mời khách nhập tiệc.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 6
“Thanh Phong vừa được ba tuổi thì bịnh ông Hội đồng càng ngày càng thêm nặng.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 10
“Một buổi sớm mai, ông Hội đồng Chánh mắc đi đám giỗ dưới nhà ông Hương chủ Lung.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 11
“Một bữa ông Hội đồng Bảy trong ấp tư, ổng ra tiệm em ngồi đón xe đi Sài Gòn.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 13- PHẦN THỨ BA -
“Thầy được ăn cơm với ông Hội đồng Quản hạt thì thầy đắc ý chẳng có chi bằng.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 6
“Nãy giờ, dường như ông hội đồng Liệt bộc lộ nhiều cảm tình đối với tôi hơn trước.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ông hội đồng”

“ông hội đồng” nghĩa là gì?

Tiếng kêu người giữ chức hội đồng thời trước ở Nam Kỳ, thường là người giàu có lớn, hay đi kèm với tên người đó.

“ông hội đồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Một buổi chiều ông Hội đồng ăn cơm rồi, ông nhắc ghế ngồi trước cửa hứng mát.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ông hội đồng” là gì?

“ông hội đồng” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 翁 (ông), 會 (hội), 童 (đồng). Lớp từ vựng: native.

“ông hội đồng” thuộc từ loại gì?

“ông hội đồng” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.