Nghĩa của “ông đốc tơ” là gì?
Tiếng người Nam thời trước dùng để gọi ông bác sĩ tây y, người coi mạch, viết toa, chích thuốc cho người bịnh.
Tiếng Anh: An old Southern way of referring to a Western-trained physician, the one who takes the pulse, writes prescriptions and gives injections.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ông đốc tơ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đốc tơ là chữ docteur của tiếng Pháp đọc theo giọng mình, nghĩa là bác sĩ. Chữ ông đứng trước để gọi cho lễ phép, như gọi ông thầy, ông giáo. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là truyện của Hồ Biểu Chánh, ông đốc tơ là người coi mạch, viết toa, chích thuốc, và người ta hay nhắc lời ông dặn, ông cấm: dặn cữ ăn, dặn lên coi mạch lại, cấm ngồi dậy. Có khi cụm nầy chỉ một giới người trong xã hội, như con gái ông đốc tơ. Ngày nay người ta nói bác sĩ.
🇬🇧 The second part is the French word for doctor, said the Vietnamese way, and the title in front is the polite one used for a teacher or a master. In the Southern corpus, above all in Ho Bieu Chanh's novels, this is the man who takes the pulse, writes the prescription and gives injections, and people keep repeating what he told them to do or forbade: eat sparingly, come back for another check, stay lying down. It can also stand for a social class, as in a doctor's daughter. Today the ordinary word is simply doctor.
Thí dụ:
Ông Đốc tơ dặn đúng một tháng rồi má sẽ lên đặng ổng coi mạch lại.
The doctor said that in exactly one month Mother should come up again so he could take her pulse once more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTại ông Đốc tơ cấm, ông không cho ngồi, chớ bây giờ tôi ngồi dậy tôi đi cũng được.
It is only because the doctor forbade it, he will not let me sit up; otherwise I could get up and walk right now.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhÔng đốc tơ dặn phải nhử lần lần, chớ đừng có cho ăn nhiều, bởi vậy tôi không dám ép nó ăn thêm.
The doctor said to coax them to eat a little at a time and not to give them much, so I did not dare press them to eat more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngÔng đốc tơ viết toa biểu bà mua thuốc đem về uống, như không bớt thì phải lên ở ít ngày cho ông tiêm thuốc mới được.
The doctor wrote a prescription and told her to buy the medicine and take it at home; if she did not get better, she would have to come up and stay a few days so he could give her injections.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợNgười gác cửa mở cửa phòng coi mạch vô nói cho Vĩnh Xuân hay có bịnh xin coi mạch, rồi trở ra cúi đầu nói rằng: “Ông đốc tơ dạy mời cô vô”.
The doorkeeper opened the door of the consulting room and went in to tell Vinh Xuan that a patient wished to be seen, then came back out, bowed and said: "The doctor asks you to come in, miss."
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩMà đến con gái ông đốc tơ ưng thầy phạm nhe cũng đã xảy ra rồi mà họ đều ăn ở hòa thuận với nhau được.
Why, even a doctor's daughter agreeing to marry a pharmacist has happened already, and they all managed to live together in harmony.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Đốc tơ dặn đúng một tháng rồi má sẽ lên đặng ổng coi mạch lại.”“Tại ông Đốc tơ cấm, ông không cho ngồi, chớ bây giờ tôi ngồi dậy tôi đi cũng được.”“Ông đốc tơ dặn phải nhử lần lần, chớ đừng có cho ăn nhiều, bởi vậy tôi không dám ép nó ăn thêm.”“Ông đốc tơ viết toa biểu bà mua thuốc đem về uống, như không bớt thì phải lên ở ít ngày cho ông tiêm thuốc mới được.”“Người gác cửa mở cửa phòng coi mạch vô nói cho Vĩnh Xuân hay có bịnh xin coi mạch, rồi trở ra cúi đầu nói rằng: “Ông đốc tơ dạy mời cô vô”.”“Mà đến con gái ông đốc tơ ưng thầy phạm nhe cũng đã xảy ra rồi mà họ đều ăn ở hòa thuận với nhau được.”Câu hỏi thường gặp về “ông đốc tơ”
“ông đốc tơ” nghĩa là gì?
Tiếng người Nam thời trước dùng để gọi ông bác sĩ tây y, người coi mạch, viết toa, chích thuốc cho người bịnh.
“ông đốc tơ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Ông Đốc tơ dặn đúng một tháng rồi má sẽ lên đặng ổng coi mạch lại.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “ông đốc tơ” là gì?
“ông đốc tơ” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 翁 (ông), 督 (đốc), 絲 (tơ). Lớp từ vựng: native.
“ông đốc tơ” thuộc từ loại gì?
“ông đốc tơ” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.