Trở lại từ điển

ống điếu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là cái ống để hút thuốc, và trong văn Nam Bộ nó còn là một món của riêng: người ta gọt lấy, để lâu lên nước, và cắn nó khi nghĩ chuyện nặng.

Tiếng Anh: A smoking pipe, and a man's own cherished thing.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ống điếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là cái ống để hút thuốc, và trong văn Nam Bộ nó còn là một món của riêng: người ta gọt lấy, để lâu lên nước, và cắn nó khi nghĩ chuyện nặng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái ống để hút thuốc, thường là món của riêngđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cái ống để hút thuốc. Trong văn Nam Bộ nó còn là một món của riêng: người ta gọt lấy bằng củ tre già, để lâu thì lên nước láng bóng, và truyền lại cho con cháu. Vì vậy nó hay xuất hiện lúc nhân vật đang nghĩ chuyện nặng, khi người đó cắn ống điếu mà thở dài.

🇬🇧 A tube for smoking tobacco. In Southern writing it is also a man's own cherished thing: whittled by himself out of old bamboo root, polished by long use, and handed down. So it appears when a character is weighing something heavy and bites on it and sighs.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tú Phan lại ngồi ngang với thầy Cai rồi lấy một điếu thuốc cắm vào ống điếu hút.

He sat down opposite the chief, then took a pinch of tobacco and put it in his pipe and smoked.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Lão Tư Hiếm bèn hươi bàn tay, chụp lấy cái ống điếu dài bằng cây ớt hiểm.

The old man waved his hand and grabbed hold of the pipe, as long as a bird chilli.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Toàn bộ chiếc ống điếu nổi nước láng bóng và khi chủ nó cần, nó có thể trở thành vũ khí.

The whole pipe was polished with the sheen of water, and when its owner needed it, it could serve as a weapon.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Nhưng dầu mặt thiệt cũng thêm một cái kết, một ống điếu cho oai.

But even with a true face one needs a hat and a pipe besides to look grand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ông châu mày, cắn ống điếu đến muốn bể ra, rồi thở dài rất to.

He knitted his brows and bit the pipe till it was near breaking, and then sighed very loud.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Trong túi ấy chàng để ống điếu, quẹt máy và hộp thuốc rời Prince Albert mua lậu ở Chợ-Lớn ngày hôm kia.

In that pocket he kept his pipe, his lighter and the box of loose tobacco he had bought under the counter the other day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Ông Nam Thành sẽ được một cái ống điếu bằng gốc cây bruyere còn nguyên vỏ xù xì trông đậm nét đồng áng.

The old gentleman was to have a pipe of briar root with the rough bark still on it, looking richly of the fields.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Minh tưởng thằng bé ngậm ống điếu chỉ là một nghịch ngợm, trẻ con chơi vậy thôi chớ sao ngờ được mới từng ấy tuổi đầu đã biết hút thuốc.

He supposed the boy with the pipe in his mouth was only being mischievous, children playing at it, and how was he to guess that at that age he already knew how to smoke.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Tiếng kêu cái nhà, chớ kỳ thiệt là cái chòi, bởi vì nhà gì mà cọng hết thảy có 3 hàng cột, mỗi hàng đếm có 3 cây, lại cây nào cây nấy vạy ngoe như ống điếu.

It was called a house, but in truth it was a hut, for what house has only three rows of posts in all, three in each row, and every post crooked as a pipe.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Nói bảo vật là nói những món đồ thân yêu chẳng hạn như một bức ảnh đại gia đình chụp đến bốn thế hệ người hoặc một chiếc ống điếu mà người ông bốn đời của họ đã hút qua.

By treasures are meant dearly loved things, such as a family photograph taken of four generations, or a pipe that their great great grandfather smoked.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tú Phan lại ngồi ngang với thầy Cai rồi lấy một điếu thuốc cắm vào ống điếu hút.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 1
Lão Tư Hiếm bèn hươi bàn tay, chụp lấy cái ống điếu dài bằng cây ớt hiểm.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 5
Toàn bộ chiếc ống điếu nổi nước láng bóng và khi chủ nó cần, nó có thể trở thành vũ khí.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 10
Nhưng dầu mặt thiệt cũng thêm một cái kết, một ống điếu cho oai.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
Ông châu mày, cắn ống điếu đến muốn bể ra, rồi thở dài rất to.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Trong túi ấy chàng để ống điếu, quẹt máy và hộp thuốc rời Prince Albert mua lậu ở Chợ-Lớn ngày hôm kia.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Ông Nam Thành sẽ được một cái ống điếu bằng gốc cây bruyere còn nguyên vỏ xù xì trông đậm nét đồng áng.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 17
Minh tưởng thằng bé ngậm ống điếu chỉ là một nghịch ngợm, trẻ con chơi vậy thôi chớ sao ngờ được mới từng ấy tuổi đầu đã biết hút thuốc.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng