Nghĩa của “ống quyển” là gì?
Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.
Tiếng Anh: The front of the lower leg between the knee and the ankle, where the bone lies just under the skin; the shin.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ống quyển”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ống quyển là khúc cẳng chân phía trước, dài và thẳng như một cái ống. Trong kho văn Nam Bộ nó hay dùng làm cái mốc để đo: đi dưới ao bùn thì lún tới ống quyển. Vì xương nằm sát da, không có thịt che, nên ống quyển là chỗ dễ bị mổ, bị đá, và người ta hay nói xương ống quyển, hai ống quyển. Có câu kể người ta kẹp ống quyển giữa hai tấm tre mà bó lại, có câu tả hai ống quyển thòng xuống từ trên cao.
🇬🇧 It is the front stretch of the lower leg, long and straight like a tube. In the Southern corpus it often serves as a measuring mark: wading through a muddy pond, you sink to the shins. Because the bone lies close to the skin with no flesh to cover it, the shin is where a bird pecks or a foot kicks, and people speak of the shinbone or of both shins. One sentence tells of shins clamped between bamboo boards and bound, another of two shins dangling down from above.
Thí dụ:
Nam vừa thức giấc nghe động dòm lên thì thấy hai ống quyển của Sơn thòng xuống.
Nam, just woken by a noise, looked up and saw Son's two shins dangling down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCon trích đang đi thơ thẩn thấy khách lạ, làm thinh chạy bay tới mổ vào ống quyển khách.
The swamphen, wandering idly about, saw the stranger and without a sound rushed over and pecked at the visitor's shin.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐáy ao biến thành bùn non, đi thì lún đến ống quyển.
The bottom of the pond had turned into soft mud, and walking there you sank to the shins.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácChiến tướng đá banh mà coi thế không cần trái banh nữa người nầy lừa đá ống quyển người kia, người kia kiếm thế đá trong ngực người nọ.
The football champions played as if they no longer needed the ball: one player slyly kicked another in the shin, and that one looked for a chance to kick the first in the chest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiÔng kẹp mỗi ống quyển của Xường-Hia vào giữa hai tấm tre đó rồi lấy dây chuối khô mà cột lại bên ngoài, bó băng nhiều tuôn dây như người ta ràng bánh tét.
He clamped each of Xuong-Hia's shins between those two bamboo boards, tied them on the outside with dried banana fiber, and bound them round and round the way people wrap a banh tet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nam vừa thức giấc nghe động dòm lên thì thấy hai ống quyển của Sơn thòng xuống.”“Con trích đang đi thơ thẩn thấy khách lạ, làm thinh chạy bay tới mổ vào ống quyển khách.”“Đáy ao biến thành bùn non, đi thì lún đến ống quyển.”“Chiến tướng đá banh mà coi thế không cần trái banh nữa người nầy lừa đá ống quyển người kia, người kia kiếm thế đá trong ngực người nọ.”“Ông kẹp mỗi ống quyển của Xường-Hia vào giữa hai tấm tre đó rồi lấy dây chuối khô mà cột lại bên ngoài, bó băng nhiều tuôn dây như người ta ràng bánh tét.”Câu hỏi thường gặp về “ống quyển”
“ống quyển” nghĩa là gì?
Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.
“ống quyển” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Nam vừa thức giấc nghe động dòm lên thì thấy hai ống quyển của Sơn thòng xuống.”
Từ “ống quyển” có nguồn gốc từ đâu?
“ống quyển” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“ống quyển” thuộc từ loại gì?
“ống quyển” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.