Ống dẫn khói bay lên cao của tàu, nhà máy hay lò; cũng là cái bóng thủy tinh chụp ngọn đèn dầu.
Tiếng Anh: A pipe carrying smoke up from a ship, factory or kiln; also the glass chimney of an oil lamp.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ống dẫn khói bay lên cao của tàu, nhà máy hay lò; cũng là cái bóng thủy tinh chụp ngọn đèn dầu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo hai lối. Một là cho ống khói tàu, nhà máy và lò gạch nhả khói đen: hai ống khói thảy khói lên đen kịch, ống khói tàu nhô lên, những ống khói cao vút. Hai là cho cái bóng đèn dầu bằng thủy tinh, như lau ống khói mà đốt đèn, đèn ống khói trứng vịt, có ống khói có tim đủ. Kho văn cũng dùng nó để so người hút thuốc nhiều, như hút như hai ống khói tàu.
🇬🇧 The corpus uses it in two ways. First, for ship, factory and kiln chimneys belching black smoke: two funnels pouring out black smoke, a ship's funnel rising into view, towering smokestacks. Second, for the glass chimney of an oil lamp, like wiping the lamp chimney to light it, a duck egg lamp with its glass chimney, chimney and wick complete. The corpus also uses it for heavy smokers, like smoking like two ship's funnels.
Thí dụ:
Đứa này đóng tàu bằng giấy bồi, dùng keo dán mấy kẽ hở, cắt ống trúc làm ống khói.
This one built a ship of cardboard, glued the gaps, and cut a bamboo tube for a funnel.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCó một mớ lại rơi ngay trong ống khói đèn và lớp xác sâu cứ càng lúc càng dày lên.
One lot fell right into the lamp chimney, and the layer of dead insects grew ever thicker.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCây khói mọc lên cao, rồi ngã đầu dưới gió sớm, rồi ống khói tàu nhô lên.
A column of smoke rose high, then bent in the morning breeze, and a ship's funnel came into view.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTàu quạt máy nghe rầm rầm, hai ống khói thảy khói lên đen kịch.
The ship's fans roared, and the two funnels poured out thick black smoke.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhHai lỗ mũi hắn như hai ống khói nhà máy, hoặc hai ống khói tàu.
His nostrils were like two factory chimneys, or two ship's funnels.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmHai người hút thuốc như hai ống khói tàu, điếu nầy mồi qua điếu khác, không thèm dùng diêm quẹt.
The two smoked like two ship's funnels, lighting one cigarette from another, not bothering with matches.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngCó ống khói, có tim đủ, mà tôi mua có một đồng mốt, rẻ quá.
It had a glass chimney and a wick, and I paid only one piastre ten, very cheap.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTư Cầu chẳng biết nói sao nữa nên đành bước lại cột nhà bưng chiếc đèn ống khói trứng vịt xuống thổi tắt.
Tu Cau did not know what else to say, so he went to the post and took down the duck egg lamp with its glass chimney and blew it out.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuThầy Bính thay áo quần và lau ống khói mà đốt đèn.
Thay Binh changed his clothes, wiped the lamp chimney and lit the lamp.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuCái tẩu thuốc của ba giống như ống khói của con tàu đi biển, lúc nào cũng phun ra những cụm khói khét lẹt.
Father's pipe was like the funnel of an ocean ship, always puffing out acrid clouds of smoke.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đứa này đóng tàu bằng giấy bồi, dùng keo dán mấy kẽ hở, cắt ống trúc làm ống khói.”“Có một mớ lại rơi ngay trong ống khói đèn và lớp xác sâu cứ càng lúc càng dày lên.”“Cây khói mọc lên cao, rồi ngã đầu dưới gió sớm, rồi ống khói tàu nhô lên.”“Tàu quạt máy nghe rầm rầm, hai ống khói thảy khói lên đen kịch.”“Hai lỗ mũi hắn như hai ống khói nhà máy, hoặc hai ống khói tàu.”“Hai người hút thuốc như hai ống khói tàu, điếu nầy mồi qua điếu khác, không thèm dùng diêm quẹt.”“Có ống khói, có tim đủ, mà tôi mua có một đồng mốt, rẻ quá.”“Tư Cầu chẳng biết nói sao nữa nên đành bước lại cột nhà bưng chiếc đèn ống khói trứng vịt xuống thổi tắt.”