段
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ 段
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ 段 thuộc bộ 殳.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 段 (7)
đoạn mãiđộng từ
Bán đứt, bán luôn không chuộc lại; nói về ruộng đất, và giấy làm ra cho việc đó kêu là tờ đoạn mãi.
Phương ngữ Nam Bộ
thủ đoạndanh từ
Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.
Tiếng Việt phổ thông
giai đoạndanh từ
Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.
Tiếng Việt phổ thông
gián đoạnđộng từ
Bị đứt quãng, bị ngưng lại giữa chừng chớ không liền một mạch.
Tiếng Việt phổ thông
đoạn tuyệtđộng từ
Cắt đứt hẳn mọi liên hệ, không còn qua lại với nhau nữa.
Tiếng Việt phổ thông
đoạn trườngtính từ; danh từ
Đau đớn, khổ sở tới như đứt ruột; cũng chỉ cảnh khổ mà người ta phải trải qua.
Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ
Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.
Phương ngữ Nam Bộ