三
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ
Nghĩa chữ
Chữ 三 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 三 (4)
đệ tamtính từ
Thứ ba trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp học kế sau lớp đệ tứ là lớp đệ tam.
Tiếng Việt phổ thông
tam bảndanh từ
Chiếc thuyền nhỏ đi sông rạch, có mui hoặc không, chèo hoặc gắn máy.
Tiếng Việt phổ thông
tam cấpdanh từ
Mấy bậc xây bằng gạch, bằng đá trước thềm nhà hay trước một tòa nhà lớn, để bước lên mà vô trong.
Tiếng Việt phổ thông
ghe tam bảndanh từ
Loại ghe nhỏ bằng gỗ, thân thường ghép từ ba tấm ván chính, dùng đi lại hay chở người và hàng nhẹ trên sông rạch.
Tiếng Việt phổ thông