推
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 推 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 推 (7)
suy tưđộng từ
Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.
Tiếng Việt phổ thông
suy sụpđộng từ; tính từ
Xuống dốc rồi đổ hẳn, nói về cơ nghiệp một nhà và về sức một người.
Phương ngữ Nam Bộ
suy xétđộng từ
Nghĩ kỹ, cân nhắc trước sau để hiểu cho ra lẽ hay để quyết định cho đúng.
Phương ngữ Nam Bộ
suy luậnđộng từ; danh từ
Lần từ điều đã biết mà ra điều chưa biết, và cái đường nghĩ đó.
Tiếng Việt phổ thông
suy tínhđộng từ
Nghĩ cho kỹ, cân cái lợi cái hại, rồi mới định làm.
Phương ngữ Nam Bộ
suy nghĩ lung lắmđộng từ
Nghĩ ngợi nhiều lắm, nghĩ tới nghĩ lui trong bụng mà không nói ra, người ngoài nhìn cũng thấy.
Phương ngữ Nam Bộ
âm thịnh dương suythành ngữ
Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.
Tiếng Việt phổ thông