Chữ 去 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Thời gian đã qua rồi; những chuyện đã xảy ra trước bây giờ trong đời một người hay một nơi.
Đuổi đi, đẩy đi cho khuất mắt một người hay một món mình không muốn giữ nữa.