輪
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 輪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 輪 (6)
cù lầndanh từ, tính từ
Tên gọi dân gian của con cu li, loài thú nhỏ leo cây, ăn đêm, cử động chậm chạp; từ đó dùng chê hay trêu người chậm chạp, khờ khạo, vụng về, không lanh lợi.
Phương ngữ Nam Bộ
luân lýdanh từ
Phép ăn ở cho phải giữa người với người, những điều phải quấy mà gia đình và xã hội dạy con người giữ.
Tiếng Việt phổ thông
luân đôndanh từ riêng
Tên phiên âm cũ của thành phố London, thủ đô nước Anh, quen với người đọc miền Nam qua báo và sách dịch.
Phương ngữ Nam Bộ
lần đầu tiêncụm từ
Lần thứ nhứt một việc xảy ra, hay một người làm, thấy, nghe điều gì mà trước đó chưa từng có.
Phương ngữ Nam Bộ
lần thứ nhứtcụm danh từ
Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.
Phương ngữ Nam Bộ
lần cuối cùngcụm danh từ
Lần sau chót của một việc, sau đó không còn lần nào nữa.
Phương ngữ Nam Bộ