療
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 療 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 療 (3)
đánh liềuđộng từ
Liều lĩnh làm một việc dù biết có thể nguy hay không chắc được, vì không còn cách nào khác.
Phương ngữ Nam Bộ
liều lĩnhtính từ
Dám làm cái việc nguy, không kể tới hậu quả ra sao.
Phương ngữ Nam Bộ
liều mạngđộng từ
Là đem chính cái mạng mình ra mà đánh cuộc, làm một chuyện biết rõ là có thể chết mà vẫn làm, và nói về cách làm, cách nói thì là liều lĩnh, bạt mạng, không kể gì tới hậu quả.
Phương ngữ Nam Bộ