典
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 典 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 典 (5)
cổ điểntính từ
Là theo khuôn mẫu xưa đã thành chuẩn, và trong lời nói thường thì nó nghĩa là cũ rích, ai cũng biết trước.
Tiếng Việt phổ thông
điển hìnhtính từ; danh từ
Tiêu biểu, mang rõ nhứt những nét chung của cả một loại; cũng là cái được đưa ra làm mẫu cho cả loại đó.
Tiếng Việt phổ thông
điển tíchdanh từ
Chuyện xưa trong sách vở được nhắc lại bằng vài chữ ngắn gọn trong thơ văn, lời nói để gợi một ý.
Tiếng Việt phổ thông
thụy điểndanh từ riêng
Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên nầy khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.
Phương ngữ Nam Bộ
bông điên điểndanh từ
Bông màu vàng của cây điên điển, mọc hoang ven ruộng, kinh rạch miền Tây, hái về chấm mắm, nấu canh chua hay xào trong mùa nước nổi.
Phương ngữ Nam Bộ