Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 粦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 粦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 噒 (2)
Phát ra tiếng khẽ, kéo dài trong cổ vì đau ốm, mệt nhọc (rên hừ hừ, rên siết, rên la); nói rộng là kêu ca, than thở vì khó khăn (ai cũng rên, kêu rên, rên rỉ); còn tả tiếng sấm, tiếng côn trùng nghe như tiếng rên.
`Nằn nì` là biến thể khẩu ngữ của `năn nỉ`, nghĩa là khẩn khoản xin hay yêu cầu, thường lặp lời để mong người khác đồng ý, giúp đỡ hoặc đổi ý. Không có cơ sở để mặc định `nằn nì` mạnh hơn, yếu hơn hay riêng Nam Bộ; sắc thái cụ thể nằm ở giọng nói, số lần lặp và tình huống. Các ranh giới giao tiếp của `năn nỉ` cũng áp dụng ở đây: lời khẩn khoản không xóa quyền từ chối, còn yêu cầu cứu giúp khẩn cấp không được xem nhẹ chỉ vì cách nói lặp lại. Chữ Nôm `噒` được nguồn cho âm `năn/nằn` và giải bằng `năn nỉ`; VietLayers chỉ ghi nó như chứng tích cho thành tố đầu, không bịa thêm chữ cho `nì`.