𡀮
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 裊 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 裊 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡀮 (2)
nếuliên từ
Liên từ đặt ra một điều kiện hay một giả thiết, có thiệt hay trái với sự thiệt, cho điều nói theo sau (nếu A thì B); nếu vậy, nếu không đứng đầu câu là trong trường hợp đó, bằng không.
Phương ngữ Nam Bộ
nếu nhưliên từ
Liên từ như nếu, làm cho giả thiết nổi rõ hơn (nếu như A thì B); nếu như vậy, nếu như thế là trong trường hợp đó.
Phương ngữ Nam Bộ