㖼
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 某 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 某 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 㖼 (2)
mổđộng từ
Chim dùng mỏ mà nhặt, chọc (gà mổ gạo); ở Nam Bộ, rắn mổ là rắn cắn; rạch bụng con vật để làm thịt (mổ ruột cá); rạch da thịt người để chữa bịnh, tức giải phẫu.
Phương ngữ Nam Bộ
mỏdanh từ
Phần sừng cứng chìa ra ở miệng chim; tiếng thông tục chỉ cái miệng người, nhứt là miệng nói nhiều, nói xấc (khua môi múa mỏ); nơi có khoáng sản tập trung (mỏ vàng, mỏ than); bộ phận nhọn giống mỏ chim như mỏ neo; trong đào mỏ là cưới người giàu để hưởng của.
Phương ngữ Nam Bộ