㕸
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 立 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 立 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 㕸 (2)
rắpđộng từ
Rắp là toan, định sẵn trong lòng sẽ làm một việc, lối nói cũ có màu văn chương, nay gặp chủ yếu trong rắp tâm, rắp ranh.
Phương ngữ Nam Bộ
rập rìnhtính từ, trạng từ
Rập rình là tả tiếng nhạc, tiếng trống khi trầm khi bổng, mạnh nhẹ luân phiên theo nhịp đều, nghe rộn ràng không dứt.
Phương ngữ Nam Bộ