𡄬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: hợp
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 合 ở trên, 魂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 合 ở trên, 魂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.