嘹
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: khẩu
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 尞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 口 bên trái, 尞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 嘹 (2)
reođộng từ
Kêu to lên vì vui mừng, phấn khởi (reo lên, reo mừng, hò reo); nói chuông, điện thoại, suối, gió phát ra tiếng trong trẻo, nối nhau không dứt (chuông reo, suối reo, gió reo).
Phương ngữ Nam Bộ
réođộng từ
Gọi to, gọi dồn nhiều lần bằng giọng cao (réo tên, kêu réo, réo gọi); nói vật phát tiếng như giục giã từng hồi (siêu nước réo sôi); trong réo rắt là tiếng đờn, tiếng nhạc, tiếng dế cao, trong, ngân dài và thiết tha.
Phương ngữ Nam Bộ