Lừng lẫy, hiên ngang, làm nên chuyện lớn khiến người ta phục; cũng nói giỡn cho người bạo dạn, tung hoành.
Tiếng Anh: Glorious and daring, achieving great deeds that win admiration; also said wryly of someone bold and swaggering.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lừng lẫy, hiên ngang, làm nên chuyện lớn khiến người ta phục; cũng nói giỡn cho người bạo dạn, tung hoành.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn ít dùng nó cho chiến trận mà hay dùng cho người và cho đời người: người đàn bà oanh liệt, sống một đời dọc ngang oanh liệt, nhớ thời oanh liệt, quá khứ oanh liệt. Người đàn bà oanh liệt trong truyện là người bạo dạn, dám làm, che chở được người khác. Kho văn cũng hay dùng nó theo giọng giỡn hay mỉa: kỳ công oanh liệt nhứt là cái bằng nữ công, chạy áp phe oanh liệt, con diều tung hoành oanh liệt rồi bị treo toòng teng.
🇬🇧 The corpus seldom uses it for battle and more often for people and lives: a daring woman, living a bold swashbuckling life, missing one's glory days, a glorious past. The daring woman in these stories is bold, enterprising, and able to protect others. The corpus also often uses it wryly: his most glorious feat was a certificate in needlework, glorious wheeling and dealing, a kite that swaggered across the sky and ended up dangling.
Thí dụ:
Nàng có vẻ oanh liệt lắm, và Hiếu cảm nghe sung sướng mà được bạn che chở cho.
She looked so daring, and Hieu felt happy to be protected by his friend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKỳ công oanh liệt nhứt của anh con trai hụt nầy là một cái bằng nữ công.
The most glorious feat of this failed son was a certificate in needlework.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròCon ngựa chứng bao giờ cũng oanh liệt hơn là con ngựa lành.
A wild horse is always more spirited than a tame one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINó biết nội trợ và sẽ thủ phận làm nội tướng chớ không oanh liệt chạy áp phe như tôi đâu mà cậu lo.
She knows housekeeping and will keep to her place running the home, not go gloriously wheeling and dealing like me, so do not worry.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmLiễu sẽ trở nên một người đàn bà oanh liệt, ngày kia.
One day Lieu will become a daring woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhPhải, con Nhan bị giáo dục lầm cho mềm yếu ra, chớ nó vẫn có điều kiện sống một đời dọc ngang oanh liệt.
Yes, Nhan was brought up wrong and made soft, but she still has what it takes to live a bold, swashbuckling life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpBấy giờ khách nói rõ quá khứ oanh liệt của mình.
Then the stranger told plainly of his glorious past.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủDiều bị treo toòng teng một cách rất là nhục nhã ngay sau hàng tiếng đồng hồ tung hoành oanh liệt trên không.
The kite hung dangling in utter humiliation, right after hours of swaggering gloriously across the sky.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcMà các nhà tâm lý học cho rằng ma cạo lại có tâm hồn đàn bà, cần được che chở bởi những người đàn bà oanh liệt.
Psychologists hold that a pickpocket has a woman's soul and needs protecting by daring women.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngLắm đêm, màn kéo lên, Ái Mỹ thẫn thờ đến mấy giây mới diễn được, vì chính nàng cũng ngậm ngùi nhớ thời oanh liệt còn mới ràng ràng đây.
Many nights, when the curtain rose, Ai My stood dazed for a few seconds before she could act, for she too was wistfully remembering her glory days, still so recent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng có vẻ oanh liệt lắm, và Hiếu cảm nghe sung sướng mà được bạn che chở cho.”“Kỳ công oanh liệt nhứt của anh con trai hụt nầy là một cái bằng nữ công.”“Con ngựa chứng bao giờ cũng oanh liệt hơn là con ngựa lành.”“Nó biết nội trợ và sẽ thủ phận làm nội tướng chớ không oanh liệt chạy áp phe như tôi đâu mà cậu lo.”“Liễu sẽ trở nên một người đàn bà oanh liệt, ngày kia.”“Phải, con Nhan bị giáo dục lầm cho mềm yếu ra, chớ nó vẫn có điều kiện sống một đời dọc ngang oanh liệt.”“Bấy giờ khách nói rõ quá khứ oanh liệt của mình.”“Diều bị treo toòng teng một cách rất là nhục nhã ngay sau hàng tiếng đồng hồ tung hoành oanh liệt trên không.”