展
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 展 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 展 (3)
triển lãmđộng từ
Bày ra cho công chúng xem; theo lối nói vui là phô bày một thứ gì trên người cho thiên hạ thấy.
Tiếng Việt phổ thông
phát triểnđộng từ; danh từ
Lớn lên, mạnh lên, mở rộng ra nhiều hơn trước; cũng là làm cho một việc, một thứ lớn mạnh lên như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
tiến triểnMục từ
Tiếng Việt phổ thông