勃
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 勃 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勃 (4)
bồng bộttính từ
Sôi nổi, trào dâng mà thiếu suy nghĩ, nhứt là trong tình cảm và lúc còn trẻ.
Tiếng Việt phổ thông
bột ngọtdanh từ
Tên quen ở Nam Bộ của mì chính, tức monosodium glutamate, gia vị hạt trắng nêm vô món ăn cho đậm vị; không phải đường dù có chữ ngọt.
Phương ngữ Nam Bộ
bột chiêndanh từ
Món ăn đường phố quen thuộc ở Sài Gòn và Chợ Lớn: khối bột gạo hoặc hỗn hợp bột đã hấp/chín được cắt miếng rồi áp chảo cho vàng, thường chiên cùng trứng và hành lá, ăn với đu đủ ngâm cùng nước chấm pha từ xì dầu. Công thức thay đổi theo quán; không hiểu tên món theo nghĩa đen là bột rời đổ vô dầu.
Phương ngữ Nam Bộ
công tử bộtdanh từ
Con trai nhà giàu trắng trẻo, ẻo lả, quen sống đầy đủ sung sướng mà không cứng cáp; tiếng chê.
Tiếng Việt phổ thông