癲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 癲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 癲 (7)
điên dạitính từ
Mất sáng suốt, như điên, làm những điều dại dột không suy nghĩ; nhứt là khi yêu quá mức.
Phương ngữ Nam Bộ
điên đảotính từ
Rối loạn, xáo trộn hết trong lòng, trong trí, không còn yên như thường.
Tiếng Việt phổ thông
điên đầutính từ
Là rối tới mức không nghĩ được nữa, cái rối do việc chồng chất hay do chuyện không sao hiểu, nên nó khác điên và khác nhức đầu.
Phương ngữ Nam Bộ
phát điênđộng từ
Hóa ra điên; thường dùng quá lên để nói bực, sợ, mừng hay rối trí tới cùng cực.
Tiếng Việt phổ thông
điên cuồngtính từ
Mất tự chủ như người điên, cuồng loạn vì đau khổ, giận dữ hay mê muội.
Tiếng Việt phổ thông
điên khùngtính từ
Điên, khùng, mất trí; thường dùng để chê việc làm dại dột, vô lý.
Tiếng Việt phổ thông
bông điên điểndanh từ
Bông màu vàng của cây điên điển, mọc hoang ven ruộng, kinh rạch miền Tây, hái về chấm mắm, nấu canh chua hay xào trong mùa nước nổi.
Phương ngữ Nam Bộ