Nghĩa chữ
Chữ 給 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 給 (19)
Tiếng mượn từ tiếng Pháp couper, coupe: cắt ngang, ngưng (cúp điện, cúp máy); cúp cua là trốn học; tóc cúp là tóc hớt ngắn; cúp lưng là khom lưng cong xuống; danh từ chỉ chiếc cúp trao cho người thắng giải.
Dãy số tăng lên hay giảm xuống theo một mức đều; lời thường mượn để nói một thứ lớn mau hay hao mau.
Thấp kém, tầm thường, không có gì đáng quý; nói về thú chơi, sở thích, hạng người.
Ở bậc trên trong một thang bậc, nói về chức phận hoặc về phẩm của hàng.
Chữa gấp, ngay lúc đó, cho người bị nạn hay bị bịnh ngặt để giữ lấy mạng sống.
Gấp rút, làm cho thiệt lẹ vì việc cần kíp, không chờ được.
Xuất tiền, xuất của trong kho ra mà phát cho người được lãnh, như lương bổng của người làm việc quan.
Cho tiền bạc, đồ dùng, phương tiện để người khác đủ sống hay đủ làm việc.
Mấy bậc xây bằng gạch, bằng đá trước thềm nhà hay trước một tòa nhà lớn, để bước lên mà vô trong.
Tờ giấy nhà trường hay nhà nước phát cho người đã học xong, đã thi đậu một bậc học.
Gấp lắm, cần phải làm liền, không thể chờ được.
Là nhà nước ra giấy cho ai đó được giữ một chức, một nghề, hay được giữ một miếng đất, và cũng là chính tấm văn bằng chứng người đó đã học xong.
Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.
Đưa tới cho người ta thứ họ cần, như tiền bạc, cơm gạo, hàng hóa, cho đủ mà xài.
Tầng lớp người trong xã hội, chia theo giàu nghèo, sang hèn, nghề nghiệp hay chỗ đứng của mỗi người.
Gấp lắm, phải lo liền, không thể chần chờ hay để lại sau.
Sửa sang, cải tạo một công trình hay một thứ đang dùng cho tốt hơn, khang trang hơn trước.
Đưa tiền bạc, lúa gạo đều đều cho một người để người đó có mà sống.
Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.