Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 給 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 給 (19)

Xem tất cả từ điển
cúpđộng từ, danh từ

Tiếng mượn từ tiếng Pháp couper, coupe: cắt ngang, ngưng (cúp điện, cúp máy); cúp cua là trốn học; tóc cúp là tóc hớt ngắn; cúp lưng là khom lưng cong xuống; danh từ chỉ chiếc cúp trao cho người thắng giải.

Phương ngữ Nam Bộ
cấp sốdanh từ

Dãy số tăng lên hay giảm xuống theo một mức đều; lời thường mượn để nói một thứ lớn mau hay hao mau.

Tiếng Việt phổ thông
hạ cấptính từ

Thấp kém, tầm thường, không có gì đáng quý; nói về thú chơi, sở thích, hạng người.

Tiếng Việt phổ thông
cao cấptính từ

Ở bậc trên trong một thang bậc, nói về chức phận hoặc về phẩm của hàng.

Tiếng Việt phổ thông
cấp cứuđộng từ

Chữa gấp, ngay lúc đó, cho người bị nạn hay bị bịnh ngặt để giữ lấy mạng sống.

Tiếng Việt phổ thông
cấp tốctính từ; trạng từ

Gấp rút, làm cho thiệt lẹ vì việc cần kíp, không chờ được.

Tiếng Việt phổ thông
chi cấpđộng từ

Xuất tiền, xuất của trong kho ra mà phát cho người được lãnh, như lương bổng của người làm việc quan.

Tiếng Việt phổ thông
chu cấpđộng từ

Cho tiền bạc, đồ dùng, phương tiện để người khác đủ sống hay đủ làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
tam cấpdanh từ

Mấy bậc xây bằng gạch, bằng đá trước thềm nhà hay trước một tòa nhà lớn, để bước lên mà vô trong.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cấpdanh từ

Tờ giấy nhà trường hay nhà nước phát cho người đã học xong, đã thi đậu một bậc học.

Tiếng Việt phổ thông
cấp báchtính từ

Gấp lắm, cần phải làm liền, không thể chờ được.

Tiếng Việt phổ thông
cấp bằngđộng từ; danh từ

Là nhà nước ra giấy cho ai đó được giữ một chức, một nghề, hay được giữ một miếng đất, và cũng là chính tấm văn bằng chứng người đó đã học xong.

Tiếng Việt phổ thông
cấp phátđộng từ

Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.

Tiếng Việt phổ thông
cung cấpđộng từ

Đưa tới cho người ta thứ họ cần, như tiền bạc, cơm gạo, hàng hóa, cho đủ mà xài.

Tiếng Việt phổ thông
giai cấpdanh từ

Tầng lớp người trong xã hội, chia theo giàu nghèo, sang hèn, nghề nghiệp hay chỗ đứng của mỗi người.

Tiếng Việt phổ thông
khẩn cấptính từ

Gấp lắm, phải lo liền, không thể chần chờ hay để lại sau.

Tiếng Việt phổ thông
nâng cấpđộng từ

Sửa sang, cải tạo một công trình hay một thứ đang dùng cho tốt hơn, khang trang hơn trước.

Phương ngữ Nam Bộ
cấp dưỡngđộng từ

Đưa tiền bạc, lúa gạo đều đều cho một người để người đó có mà sống.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhị cấpdanh từ

Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 給 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng