Nghĩa chữ
Chữ 頒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 頒 (11)
Nói người ở thế trên, người có của đem cho, đem phát ra cho kẻ dưới hay kẻ đang cần.
Là lúc mới khởi, và tiếng ban ở đầu là tiếng chia một việc ra khúc, nên nó đứng đối với cuối cùng và nó hàm rằng về sau khác đi.
Là lúc trời tối, coi như một khoảng của ngày, và tiếng ban ở đầu là tiếng chia ngày ra buổi, nên nó đứng đối với ban ngày.
Lúc sáng sớm, khi mặt trời mới mọc; chữ văn chương, người Nam nói thường thì kêu là buổi sáng hay sáng sớm.
Lúc mới rồi đây, cách đây một chút không lâu.
Nói nhà nước, người cầm quyền đưa ra một luật, một lệ cho mọi người biết và phải theo từ đó.
Khoảng thời gian trong ngày có ánh mặt trời, từ lúc sáng cho tới lúc tối, đối với ban đêm.
Người ở trên cho tiền của, chức tước hay điều tốt lành để khen công hay tỏ lòng thương người ở dưới.
Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.
Sáng rõ giống như lúc ban ngày, dùng để tả đêm trăng hay đèn đuốc soi sáng quá chừng.
Nhóm người được cử ra để chấm bài thi hay chấm điểm một cuộc thi, rồi quyết định ai đậu, ai được giải.