狂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 狂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 狂 (6)
khùngtính từ
Khẩu ngữ Nam Bộ: điên, dở người, hành xử không bình thường (khùng, điên khùng, khật khùng), cũng dùng để trách, để trêu; tầm khùng là gàn dở, làm chuyện vô lý; nổi khùng, phát khùng, đâm khùng là giận quá, bực quá tới mất bình tĩnh.
Phương ngữ Nam Bộ
điên cuồngtính từ
Mất tự chủ như người điên, cuồng loạn vì đau khổ, giận dữ hay mê muội.
Tiếng Việt phổ thông
điên khùngtính từ
Điên, khùng, mất trí; thường dùng để chê việc làm dại dột, vô lý.
Tiếng Việt phổ thông
quay cuồngđộng từ
Xoay tít, đảo lộn dữ dội; nói cảnh vật chao đảo trước mắt, đầu óc rối bời hay nhịp sống hối hả.
Tiếng Việt phổ thông
cuồng nhiệttính từ
Sôi nổi, mạnh mẽ tới mức như không còn kìm lại được; nói về tình cảm, sự hưởng ứng hay điệu nhạc.
Tiếng Việt phổ thông
cuồng phongdanh từ
Cơn gió thổi rất mạnh, rất dữ, đủ sức cuốn bay người và vật.
Tiếng Việt phổ thông