必
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 必 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 必 (5)
hà tấttrạng từ
Cần gì phải, việc gì phải; dùng để hỏi ngược lại, ý nói không cần làm vậy.
Tiếng Việt phổ thông
tất tảtrạng từ
Vội vã, hấp tấp, đi hay chạy lật đật cho mau tới.
Phương ngữ Nam Bộ
chu tấttính từ
Đầy đủ, trọn vẹn, lo tới nơi tới chốn, không để sót việc gì.
Tiếng Việt phổ thông
hoàn tấtđộng từ
Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.
Tiếng Việt phổ thông
tất nhiêntrạng từ
Dĩ nhiên, chắc chắn phải vậy, theo lẽ thường không thể khác.
Tiếng Việt phổ thông