Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đương nhiên” là gì?

Theo lẽ thường thì phải như vậy, khỏi cần bàn cãi hay cắt nghĩa thêm.

Tiếng Anh: As a matter of course, the way things must be, with no need to argue or explain further.

Cách đọc
đương nhiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đương nhiên”:

1 nét nghĩa
1theo lẽ thường thì phải vậyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đương nhiên là theo lẽ thường thì phải vậy, ai cũng thấy, khỏi cắt nghĩa. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước điều được coi là chắc phải có: đương nhiên được lên lớp nhì, đương nhiên có chông gai nhiều, đương nhiên xóa bỏ được mọi tị hiềm. Nó cũng đứng sau chữ chuyện: đó là chuyện đương nhiên.

🇬🇧 It means that something follows as a matter of course, plain to everyone and needing no explanation. In the Southern corpus it stands before what is taken as bound to happen: one naturally moves up to the next class, the road of life naturally has many thorns, love naturally wipes away every grudge. It also follows the word for matter, as in that is only natural.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đương nhiênđương nhiên + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đương nhiên

Thí dụ:

Nếu thi đậu thì được cấp mảnh bằng Sơ Học và đương nhiên được lên lớp nhì.

Those who passed the exam were given the primary certificate and as a matter of course moved up to the next class.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Đó là chuyện đương nhiên, Trà không còn ai là người thân ở đây.

That is only natural, Tra has no family left here.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Lòng thương yêu đương nhiên xóa bỏ được mọi tị hiềm xa cách.

Love naturally wipes away every grudge and every distance.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Đường đời đương nhiên có chông gai nhiều, mình phải lập thế tránh mà đi tới nơi tới chốn mới hợp.

The road of life naturally has many thorns, and one must find a way around them and see the journey through to the end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu thi đậu thì được cấp mảnh bằng Sơ Học và đương nhiên được lên lớp nhì.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Đó là chuyện đương nhiên, Trà không còn ai là người thân ở đây.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 13
“Lòng thương yêu đương nhiên xóa bỏ được mọi tị hiềm xa cách.”
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 7
“Đường đời đương nhiên có chông gai nhiều, mình phải lập thế tránh mà đi tới nơi tới chốn mới hợp.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đương nhiên”

“đương nhiên” nghĩa là gì?

Theo lẽ thường thì phải như vậy, khỏi cần bàn cãi hay cắt nghĩa thêm.

“đương nhiên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Thu Bay Mưa của Từ Kế Tường: “Nếu thi đậu thì được cấp mảnh bằng Sơ Học và đương nhiên được lên lớp nhì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.