Chữ 愕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là sửng ra vì gặp chuyện quá bất ngờ, cái ngạc nhiên tới mức người ta đứng chết trân chớ không kịp nghĩ.
Thấy lạ, bất ngờ vì gặp điều mình không dè trước (hơi ngạc nhiên, ngạc nhiên hết sức); chữ Hán viết 愕然.