當
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thượng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ田
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết52 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 尚 ở trên, 田 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng đồng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 尚 ở trên, 田 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng đồng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Được giao mảnh ruộng tốt thì phải gánh vác việc cho thật xứng đáng, hợp lẽ.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 當 (30)

Xem tất cả từ điển
đáng kểtính từ

Đủ lớn để nhắc tới; câu phủ định nói cái nhỏ tới mức bỏ qua được.

Tiếng Việt phổ thông
đáng lýtrạng từ

Lẽ ra thì phải như vậy; cùng nghĩa với chữ đáng lẽ.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng sợtính từ

Làm cho người ta phải sợ, coi mà ngán.

Phương ngữ Nam Bộ
đảm đangtính từ

Giỏi lo liệu, gánh vác hết việc trong nhà; thường nói về người đàn bà trong gia đình.

Tiếng Việt phổ thông
đáng giátính từ

Có giá bao nhiêu đó; hay có giá trị, đáng để có, để giữ hay để làm.

Tiếng Việt phổ thông
đang thìtính từ

Đang ở tuổi trẻ đẹp nhứt, vừa lớn lên đầy sức sống; thường nói về người con gái.

Tiếng Việt phổ thông
đáng tintính từ

Có thể tin được, không gạt mình, không sai.

Tiếng Việt phổ thông
đáng yêutính từ

Đáng để người ta thương, coi là thương được.

Phương ngữ Nam Bộ
đương sựdanh từ

Chính người có dính tới việc đang nói, người trong cuộc; hay dùng trong giấy tờ, đơn từ.

Tiếng Việt phổ thông
quá đángtính từ

Vượt khỏi mức phải lẽ, mức nên có; nói, làm hay đòi hỏi tới mức người ta khó nhận, khó chịu.

Tiếng Việt phổ thông
đảm đươngđộng từ

Đứng ra gánh lấy và lo cho xong một việc nặng; chịu nổi, đối phó nổi với cảnh khó ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
đáng ghéttính từ

Làm cho người ta phải ghét, phải khó chịu khi thấy hay khi nghĩ tới.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng ngạitính từ

Đáng lo, có thể gây nguy hiểm hay rắc rối, cần đề phòng.

Tiếng Việt phổ thông
đáng tiếctính từ

Làm cho người ta thấy tiếc, lẽ ra đừng xảy ra mới phải.

Tiếng Việt phổ thông
đích đángtính từ

Đúng mức, xứng với lỗi của người ta; hay nói về sự răn phạt.

Tiếng Việt phổ thông
đương đầuđộng từ

Chịu đứng ra mà đối lại, không lẩn tránh.

Tiếng Việt phổ thông
đương kimtính từ

Đang giữ ngôi, giữ chức đó ngay lúc nầy; đứng trước tên chức vị.

Tiếng Việt phổ thông
đương thìtính từ

Nói người con gái đang ở tuổi trẻ đẹp nhứt, vừa lớn lên, đang độ xinh tươi.

Tiếng Việt phổ thông
xứng đángtính từ

Là vừa xứng vừa đáng, tức là cân với nhau và đáng được, nên nó vừa nói chuyện môn đăng hộ đối vừa nói chuyện thưởng công.

Tiếng Việt phổ thông
chánh đángtính từ

Là có lý và phải lẽ, tức cái mà người ta làm hoặc đòi mà không ai bắt bẻ được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
chính đángtính từ

Đúng với lẽ phải, có lý do đàng hoàng, ai nghe cũng thấy là phải.

Tiếng Việt phổ thông
đáng chú ýtính từ

Có điều gì đặc biệt, đáng để người ta để tâm, nhìn kỹ hay ghi nhớ.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng lý gìquán ngữ

Lối nói Nam Bộ có nghĩa như lẽ ra, đáng lẽ, dùng để nói điều theo lẽ thường phải có mà thiệt ra lại khác.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng lý raquán ngữ

Lời nói điều mà theo lẽ phải xảy ra hay phải làm, trong khi chuyện thiệt lại không được như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
đương thờitính từ

Của chính cái đời đang được nói tới, hồi đó hay bây giờ; sống cùng một lúc với người đó, việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
đáng thươngtính từ

Làm cho người ta thấy xót, thấy tội nghiệp mà muốn thương.

Tiếng Việt phổ thông
đương nhiêntrạng từ; tính từ

Theo lẽ thường thì phải như vậy, khỏi cần bàn cãi hay cắt nghĩa thêm.

Tiếng Việt phổ thông
đáng tin cậytính từ

Có thể tin được, dựa vô được mà không sợ bị sai hay bị phụ lòng; nói về người, tài liệu, bằng chứng.

Phương ngữ Nam Bộ
không đáng kểcụm tính từ

Nhỏ nhoi, ít ỏi hay không quan trọng tới mức khỏi phải để tâm, khỏi phải tính tới.

Phương ngữ Nam Bộ
môn đăng hộ đốithành ngữ

Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 當 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng