突
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ
Nghĩa chữ
Chữ 突 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 突 (8)
đụtđộng từ
Vô núp dưới chỗ có che để tránh mưa, tránh nắng (đụt mưa, đụt nắng); nói rộng là nương náu cho qua.
Phương ngữ Nam Bộ
đột biếnđộng từ; tính từ
Thay đổi thình lình, không ai ngờ trước; cũng nói chuyện xảy ra bất ngờ như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
đột khởiđộng từ
Nổi lên, phát ra thình lình, trước đó không có dấu gì báo trước.
Tiếng Việt phổ thông
đột ngộttính từ; trạng từ
Tới hoặc đổi thình lình, không có dấu nào báo trước.
Tiếng Việt phổ thông
đột nhậpđộng từ
Thình lình lọt vô, xông vô một chỗ mà mình không được phép vô hay người ta không ngờ tới.
Tiếng Việt phổ thông
xung độtđộng từ
Đụng chạm, chống chọi nhau vì trái ý, trái quyền lợi; cũng chỉ cuộc đụng chạm đó.
Tiếng Việt phổ thông
đột nhiêntrạng từ
Thình lình, thường đứng đầu câu và báo một cái đổi trong cảnh hoặc trong lòng.
Tiếng Việt phổ thông
đường độttính từ
Làm hay nói một việc thình lình, không thưa trước, không đợi cho quen, nên dễ bị coi là thiếu phép lịch sự.
Tiếng Việt phổ thông