Trở lại từ điển

ngẫu nhiên

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngẫu nhiên” là gì?

Tình cờ mà có, không do ai sắp đặt hay tính trước, cũng không có lý do gì ràng buộc.

Tiếng Anh: Happening by chance, not arranged or planned by anyone and not tied to any real cause.

Cách đọc
ngẫu nhiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngẫu nhiên”:

1 nét nghĩa
1tình cờ, không sắp đặtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Ngẫu nhiên là xảy ra tình cờ, không ai tính trước. Nó hay đi với trùng hợp: sự ngẫu nhiên trùng hợp, chỉ là ngẫu nhiên trùng hợp, ý nói hai chuyện giống nhau mà không dính gì tới nhau. Nó cũng đứng trước một việc làm để nói việc đó tình cờ mà xảy ra: một hôm ngẫu nhiên tới ăn phở.

🇬🇧 It means happening by chance, with no one planning it. It often goes with the word for coincidence: a chance coincidence, nothing but coincidence, meaning two things look alike without being connected. It also comes before an action to say it happened by chance: one day happening to come in for pho.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngẫu nhiênngẫu nhiên + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngẫu nhiên

Thí dụ:

Những sự ngẫu nhiên trùng hợp rất dễ đưa ta đến sai lầm.

Chance coincidences very easily lead us into error.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Anh đã thử nhiều lần, nhưng bà ấy không tin và cho việc bà chị họ của anh gặp phải chỉ là ngẫu nhiên trùng hợp.

I tried many times, but she would not believe it and put what happened to my cousin down to mere coincidence.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Người ta có thể vì một hôm ngẫu nhiên tới ăn phở rồi quen nhau, yêu nhau, những bộ đồng phục màu này rồi sẽ nhớ thương những bộ đồng phục màu kia.

People might, because one day they happened to come in for pho, get to know each other and fall in love, and uniforms of this colour would come to long for uniforms of that colour.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những sự ngẫu nhiên trùng hợp rất dễ đưa ta đến sai lầm.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
“Anh đã thử nhiều lần, nhưng bà ấy không tin và cho việc bà chị họ của anh gặp phải chỉ là ngẫu nhiên trùng hợp.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“Người ta có thể vì một hôm ngẫu nhiên tới ăn phở rồi quen nhau, yêu nhau, những bộ đồng phục màu này rồi sẽ nhớ thương những bộ đồng phục màu kia.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngẫu nhiên”

“ngẫu nhiên” nghĩa là gì?

Tình cờ mà có, không do ai sắp đặt hay tính trước, cũng không có lý do gì ràng buộc.

“ngẫu nhiên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Những sự ngẫu nhiên trùng hợp rất dễ đưa ta đến sai lầm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.